noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiệm pháp gắng sức, kiểm tra gắng sức tim mạch. A test of cardiac function after a standardized amount of exertion. Ví dụ : "The doctor ordered a stress test to check if my grandfather's heart could handle exercise. " Bác sĩ chỉ định làm nghiệm pháp gắng sức để kiểm tra xem tim của ông tôi có chịu được vận động hay không. medicine physiology disease anatomy body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra độ bền, thử nghiệm chịu tải. Any test of function in response to stress. Ví dụ : "The doctor ordered a stress test to see how well my heart works during exercise. " Bác sĩ yêu cầu tôi làm kiểm tra độ bền để xem tim tôi hoạt động tốt như thế nào khi tập thể dục. medicine physiology technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra sức chịu đựng, kiểm tra độ bền, thử nghiệm chịu áp lực. A test of an organization's ability to meet its financial obligations in adverse financial circumstances. Ví dụ : "The bank conducted a stress test to see if it could survive a major economic downturn. " Ngân hàng đã thực hiện một kiểm tra sức chịu đựng để xem liệu nó có thể vượt qua được một cuộc suy thoái kinh tế lớn hay không. business finance economy organization ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc