Hình nền cho stress test
BeDict Logo

stress test

/ˈstɹɛs ˌtɛst/

Định nghĩa

noun

Nghiệm pháp gắng sức, kiểm tra gắng sức tim mạch.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ định làm nghiệm pháp gắng sức để kiểm tra xem tim của ông tôi có chịu được vận động hay không.
noun

Kiểm tra sức chịu đựng, kiểm tra độ bền, thử nghiệm chịu áp lực.

Ví dụ :

Ngân hàng đã thực hiện một kiểm tra sức chịu đựng để xem liệu nó có thể vượt qua được một cuộc suy thoái kinh tế lớn hay không.